100 câu chi tiết Luật Giao thông đường thủy nội địa – Bộ đề 190 câu

Câu 1. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi điều khiển phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa phải tuân theo quy định:

  1. Quy tắc giao thông vào báo hiệu đường thủy nội địa.
  2. Phát âm hiệu.
  3. Giảm tốc độ.
  4. Cả ba quy định trên.

Đáp án: a

Câu 2. Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, tránh và nhường đường theo nguyên tắc:

  1. Phương tiện thô sơ phải tránh và nhường đường cho phương tiện có động cơ.
  2. Phương tiện có động cơ công suất nhỏ phải tránh và nhường đường cho phương tiện có động cơ công suất lớn.
  3. Phương tiện đi một mình phải tránh và nhường đường cho đoàn lai.
  4. Cả ba nguyên tắc trên.

Đáp án: d

Câu 3. Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, tránh và nhường đường theo nguyên tắc:

  1. Phương tiện thô sơ phải tránh bè.
  2. Bè phải tránh phương tiện có động cơ.
  3. Bè phải tránh mọi phương tiện.
  4. Mọi phương tiện phải tránh bè.

Đáp án: d

Câu 4. Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:

  1. Phương tiện đi ngược nước phải nhường đường cho phương tiện đi xuôi nước.
  2. Phương tiện đi xuôi nước phải nhường đường cho phương tiện đi ngược nước.
  3. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên.
  4. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên.

Đáp án: a

Câu 5. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp:

  1. Tầm xa bị hạn chế.
  2. Nơi luồng giao nhau.
  3. Nơi luồng cong gấp.
  4.  Cả ba trường hợp trên.

Đáp án: d

Câu 6. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp:

  1. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng.
  2. Đi gần phương tiện bị nạn.
  3. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm.
  4. Cả ba trường hợp trên.

Đáp án: d

Câu 7: Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp:

  1. Đi gần đê, kè khi có nước lớn.
  2. Đi gần phương tiện chở hành khách.
  3. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa.
  4. Tất cả các trường hợp trên.

Đáp án: a

Câu 8: Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp:

  1. Đi gần phương tiện chở hàng tươi sống.
  2. Đi gần phương tiện chở nước ngọt.
  3. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa.
  4. Đi trong trong vi cảng, bến thủy nội địa.

Đáp án: d

Câu 9. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc phương tiện của mình vào phương tiện:

  1. Phương tiện chở khách.
  2. Phương tiện chở hàng tươi sống.
  3. Phương tiện chở nước ngọt.
  4. Cả ba phương tiện trên.

Đáp án: a

Câu 10. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc phương tiện của mình vào phương tiện:

  1. Phương tiện chở than.
  2. Phương tiện chở hàng nguy hiểm.
  3. Phương tiện chở xi măng.
  4. Cả ba phương tiện trên.

Đáp án: b

Câu 11. Khi phương tiện đi vào nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải tuân theo quy định:

  1. Giảm tốc độ của phương tiện.
  2. Phát tín hiệu nhiều lần theo quy định.
  3. Đi sát về phía luồng đã báo.
  4. Cả ba quy định trên.

Đáp án: d

Câu 12. Khi hai phương tiện có động cơ đi cắt hướng nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:

  1. Nhìn thấy phương tiện khác bên mạn phải của mình thì phải nhường đường.
  2. Nhìn thấy phương tiện khác bên mạn trái của mình thì phải nhường đường.
  3. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên.
  4. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên.

Đáp án: a

Câu 13. Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:

  1. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên.
  2. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên.
  3. Tránh nhau về phía mạn trái của mình.
  4. Tránh nhau thế nào cũng được

Đáp án: a

Câu 14. Phương tiện xin vượt, không được vượt trong những trường hợp:

  1. a. Nơi có báo hiệu cấm vượt.
  2. b. Phía trước có phương tiện đi ngược lại hay có chướng ngại vật.
  3. c. Nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp.
  4. d. Cả ba trường hợp trên.

Đáp án: d

Câu 15. Một tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Đổi hướng đi sang phải.
  2. Đổi hướng đi sang trái.
  3. Đang chạy lùi.
  4. Không thể nhường đường.

Đáp án: a

Câu 16. Hai tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Đổi hướng đi sang phải.
  2. Đổi hướng đi sang trái.
  3. Đang chạy lùi.
  4. Phương tiện mất chủ động.

Đáp án: b

Câu 17. Ba tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.
  2. Đổi hướng đi sang phải.
  3. Đổi hướng đi sang trái.
  4. Đang chạy lùi.

Đáp án: d

Câu 18. Bốn tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Đang chạy lùi.
  2. Không thể nhường đường.
  3. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ.
  4. Phương tiện mất chủ động.

Đáp án:

Câu 19. Ba tiếng dài có ý nghĩa:

  1. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.
  2. Đang chạy lùi.
  3. Không thể nhường đường.
  4. Đổi hướng đi sang phải.

Đáp án:

Câu 20. Ba tiếng ngắn, ba tiếng dài, ba tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Phương tiện mất chủ động.
  2. Phương tiện bị mắc cạn.
  3. Có người trên phương tiện bị ngã xuống nước.
  4. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.

Đáp án:

Câu 21. Hai tiếng dài, tiếp theo hai tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.
  2. Không thể nhường đường.
  3. Đổi hướng đi sang phải.
  4. Phương tiện mất chủ động.

Đáp án:

Câu 22. Một tiếng dài, tiếp theo hai tiếng ngắn có ý nghĩa:

  1. Đang chạy lùi.
  2. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng.
  3. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ.
  4.  Đổi hướng đi sang phải.

Đáp án:

Câu 23. Hai tiếng dài có ý nghĩa:

  1. Tín hiệu dừng lại.
  2. Đổi hướng đi sang trái.
  3. Tín hiệu xin đường.
  4. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ.

Đáp án:

Câu 24. Bốn tiếng dài có ý nghĩa:

  1. Tín hiệu xin mở cầu, cống, âu tàu.
  2. Đang chạy lùi.
  3. Không thể nhường đường.
  4. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ.

Đáp án:

Câu 25. Phương tiện Loại A khi hành trình một mình phải thắp:

  1. 4 đèn: Trắng mũi, trắng lái, xanh mạn phải, đỏ mạn trái.
  2. 3 đèn: Trắng mũi, xanh mạn phải, đỏ mạn trái.
  3. 2 đèn: Trắng mũi, trắng lái.
  4. 1 đèn trắng mũi.

Đáp án:

Câu 26. Phương tiện loại B khi hành trình một mình phải thắp:

  1. 3 đèn : Trắng mũi, xanh mạn phải, đỏ mạn trái.
  2. 1 đèn nửa xanh nửa đỏ.
  3. 2 đèn : Trắng mũi, trắng lái.
  4. 4 đèn : Trắng mũi, trắng lái, xanh mạn phải, đỏ mạn trái.

Đáp án:

Câu 27. Phương tiện Loại C khi hành trình một mình phải thắp:

  1. 1 đèn nửa xanh nửa đỏ.
  2. 2 đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái.
  3. 3 đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng sau lái.
  4. 1 đèn đỏ.

Đáp án:

Câu 28. Phương tiện loại D khi hành trình một mình phải thắp:

  1. 3 đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng sau lái.
  2. 2 đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái.
  3. 2 đèn màu vàng.
  4.  1 đèn màu trắng.

Đáp án:

Câu 29. Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban đêm thắp:

  1.  1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.
  2. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.
  3. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.
  4. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.

Đáp án:

Câu 30. Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban ngày treo dấu hiệu:

  1. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế.
  2. 1 hình thoi màu đen.
  3. 3 hình vuông màu đen.
  4.  3 hình thoi màu đen.

Đáp án:

Câu 31. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp:

  1. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái.
  2. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái.
  3. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái.
  4. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái.

Đáp án:

Câu 32. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban ngày treo dấu hiệu:

  1. 2 hình thoi màu đen.
  2. 3 hình vuông màu đen.
  3. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế.
  4. 3 hình thoi màu đen.

Đáp án:

Câu 33. Phương tiện loại A lai áp mạn, ban đêm thắp đèn:

  1. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.
  2. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.
  3. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.
  4.  4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.

Đáp án:

Câu 34. Phương tiện Loại A áp mạn, ban ngày treo dấu hiệu:

  1. 1 hình thoi màu đen.
  2. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế.
  3. 3 hình vuông màu đen.
  4. 3 hình thoi màu đen.

Đáp án:

Câu 35. Phương tiện loại A khi đẩy đoàn, ban ngày treo dấu hiệu:

  1. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác đều màu đen ghép theo kiểu múi khế.
  2. 2 hình tròn màu đen.
  3. 3 hình vuông màu đen.
  4. 2 hình thoi màu đen.

Đáp án:

Câu 36. Khi neo đậu phương tiện trong cảng, bến thủy nội địa phải tuân theo quy định:

  1. Neo đậu đúng nơi quy định.
  2. Chấp hành nội quy của cảng, bến thủy nội địa.
  3. Bố trí người trông coi phương tiện.
  4. Cả ba đáp án trên.

Đáp án:

Câu 37. Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải thực hiện quy định:

  1. Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền.
  2. Đi vào khoang có chiều rộng nhất.
  3. Đi vào khoang có chiều cao nhất.
  4. Cả ba quy định trên.

Đáp án:

Câu 38. Phương tiện chở hàng nguy hiểm khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm:

  1. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.
  2. Đèn đỏ sáng liên tục.
  3. Đèn vàng nhấp nháy liên tục.
  4. Đèn xanh nhấp nháy liên tục.

Đáp án:

Câu 39. Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo cờ:

  1. Cờ chữ B.
  2. Cờ chữ C.
  3. Cờ chữ N.
  4. Cờ chữ O.

Đáp án:

Câu 40. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm:

  1. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.
  2. Đèn trắng nhấp nháy liên tục.
  3. Đèn vàng nhấp nháy liên tục.
  4. Đèn xanh nhấp nháy liên tục.

Đáp án:

Câu 41. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ban ngày treo cờ:

  1. Cờ đỏ đuôi nheo.
  2. Cờ xanh đuôi nheo.
  3. Cờ trắng trắng đuôi nheo.
  4. Cờ vàng đuôi nheo.

Đáp án:

Câu 42. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo phải thắp:

  1. 1 đèn trắng sáng 360° ở phía mũi.
  2.  2 đèn trắng sáng 360° : Một đèn phía mũi, 1 đèn phía lái.
  3.  1 đèn đỏ sáng 360° ở phía mũi.
  4. 1 đèn xanh sáng 360° ở phía mũi.

Đáp án:

Câu 43. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban ngày khi neo treo dấu hiệu:

  1.  1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế.
  2.  2 dấu hiệu hình thoi màu đen.
  3. 3 dấu hiệu hình tam giác màu đen.
  4.  2 dấu hiệu hình vuông màu đen.

Đáp án:

Câu 44. Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban đêm khi neo phải thắp:

  1. 1 đèn trắng sáng 360° ở phía mũi.
  2.  2 đèn trắng sáng 360°: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái.
  3. 1 đèn đỏ sáng 360° ở phía mũi.
  4.  1 đèn xanh sáng 360° ở phía mũi.

Đáp án:

Câu 45. Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban ngày khi neo treo dấu hiệu:

  1. 2 dấu hiệu hình thoi màu đen.
  2. 3 dấu hiệu hình tam giác màu đen.
  3. 3 dấu hiệu hình vuông màu đen.
  4. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế.

Đáp án:

Câu 46. Ngoài đèn quy định, khi đẩy đoàn, tàu đẩy phải thắp:

  1. 1 đèn xanh sáng 360°.
  2. 1 đèn đỏ sáng 360°.
  3. 1 đèn vàng sáng 360°.
  4. 1 đèn trắng sáng 360°.

Đáp án:

Câu 47. Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu, ban đêm thắp:

  1. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.
  2. Đèn đỏ sáng liên tục.
  3.  Đèn vàng nhấp nháy liên tục.
  4. Đèn trắng nhấp nháy liên tục.

Đáp án:

Câu 48. Phương tiện mắc cạn chặn hết luồng, ban đêm phải thắp:

  1. 1 đèn đỏ trên 1 đèn xanh.
  2. 1 đèn xanh trên 1 đèn đỏ.
  3.  1 đèn vàng trên 1 đèn đỏ.
  4.  2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng.

Đáp án:

Câu 49. Phương tiện có người ngã xuống nước, ban ngày phải treo cờ:

  1. Cờ chữ Q.
  2. Cờ chữ O.
  3. Cờ chữ C.
  4. Cờ chữ H.

Đáp án:

Câu 50. Phương tiện cứu nạn ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm:

  1. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.
  2. Đèn xanh quay nhanh liên tục.
  3. Đèn đỏ quay nhanh liên tục.
  4. Đèn trắng quay nhanh liên tục

Đáp án:

Câu 51. Cảnh sát giao thông đường thủy khi gọi phương tiện để kiểm soát, phải phất cờ:

  1. Cờ chữ K.
  2. Cờ chữ O.
  3. Cờ chữ C.
  4. Cờ chữ B.

Đáp án:

Câu 52. Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Đỏ.
  2. Xanh lục.
  3. Trắng.
  4. Vàng.

Đáp án:

Câu 53. Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ trái của luồng tàu chạy, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Đỏ.
  2. Xanh lục.
  3. Trắng.
  4. Vàng.

Đáp án:

Câu 54. Báo hiệu cửa luồng ra vào cảng, bến đặt bên phải, ban đêm ánh sáng màu:

  1.  Đỏ.
  2. Vàng.
  3. Trắng.
  4.  Xanh lục.

Đáp án:

Câu 55. Báo hiệu cửa luồng ra vào cảng, bến đặt bên trái, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Vàng.
  2. Xanh lục.
  3. Trắng.
  4. Đỏ.

Đáp án:

Câu 56. Phao tim luồng, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Xanh lục.
  2. Đỏ.
  3. Vàng.
  4. Trắng.

Đáp án:

Câu 57. Báo hiệu ngã ba sông, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Xanh lục.
  2. Vàng.
  3. Trắng.
  4. Đỏ.

Đáp án:

Câu 58. Báo hiệu chướng ngại vật bên phía trái của luồng, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Xanh lục.
  2.  Vàng.
  3. Trắng.
  4.  Đỏ.

Đáp án:

Câu 59. Báo hiệu giới hạn vùng nước phía bên phải của luồng, ban đêm ánh sáng màu:

  1. Trắng.
  2.  Vàng.
  3. Đỏ.
  4. Xanh lục.

Đáp án:

Câu 60. Báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung, ban đêm treo đèn:

  1.  2 đèn màu vàng, 1 sáng liên tục, 1 chớp nhanh liên tục.
  2.  2 đèn màu vàng sáng liên tục.
  3. 1 đèn màu vàng sáng liên tục.
  4. 1 đèn màu vàng chớp nhanh liên tục.

Đáp án:

Câu 61.  Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên phải của luồng tàu chạy là:

a. Phao 1h61

b. Phao 2

c. Phao 3

d. Phao 4

Đáp án:

Câu 62.  Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên trái của luồng tàu chạy là:

a. Phao 1h62

b. Phao 2

c. Phao 3

d. Phao 4

Đáp án:

Câu 63. Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên phải của luồng tàu sông đi cạnh luồng tàu biển là:

h63

a. Phao 1

b. Phao 2

c. Phao 3

d. Phao 4

Đáp án:

Câu 64.  Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên trái của luồng tàu sông đi cạnh luồng tàu biển là:

h64

a. Phao 1

b. Phao 2

c. Phao 3

d. Phao 4

Đáp án:

Câu 65.  Báo hiệu chỉ nơi phân luồng, ngã ba là:

h65

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 66.  Báo hiệu chỉ vật chướng ngại đơn lẻ trên đường thủy rộng là:

h66

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 67.  Báo hiệu chỉ khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện thô sơ qua là:

h67

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 68.  Báo hiệu chỉ khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung là:

h68

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 69.  Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn vùng nước phía bên trái của luồng là:

h69

a. Phao 1

b. Phao 2

c. Phao 3

d. Phao 4

Đáp án:

Câu 70.  Báo hiệu chỉ cửa luồng ra vào cảng, bến đặt ở phía bên phải:

h70

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 71.  Báo hiệu chập tiêu tim luồng đặt bên bờ phải là:

h71

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 72.  Báo hiệu chỉ vị trí tim luồng:

h72

a. Phao 1

b. Phao 2

c. Phao 3

d. Phao 4

Đáp án:

Câu 73.  Báo hiệu chỉ luồng chạy tàu chuyển hướng từ bờ phải sang bờ trái là:

h73

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 74.  Báo hiệu thông báo cấm thả neo, cấm kéo rê neo, cáp hay xích là:

h74

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 75.  Báo hiệu thông báo cấm đỗ là:

h75

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 76.  Báo hiệu thông báo cấm phương tiện thô sơ là:

h76

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 77.  Báo hiệu thông báo cấm vượt là:

h77

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 78.  Báo hiệu thông báo hạn chế tạo sóng là:

h78

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 79.  Báo hiệu thông báo cấm tàu thuyền chạy buồm là:

h79

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 80.  Báo hiệu thông báo cấm đi lại với tốc độ cao là:

h80

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 81.  Báo hiệu thông báo được phép neo đậu là:

h81

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 82.  Báo hiệu thông báo chiều rộng vùng nước được phép neo đậu là:

h82

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 83.  Báo hiệu thông báo phía trước có đường dây điện qua sông là:

h83

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 84.  Báo hiệu thông báo có bến phà, bến khách ngang sông là:

h84

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 85.  Báo hiệu thông báo mốc cây số đường thủy nội địa là:

h85

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 86.  Báo hiệu thông báo có công trình ngầm vượt sông là:

h86

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 87.  Báo hiệu thông báo nơi giao nhau của nhiều sông kênh là:

h87

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 88.  Báo hiệu thông báo khu vực tiếp giáp là:

h88

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 89.  Báo hiệu thông báo phía trước có cống, đập, âu thuyền là:

h89

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 90.  Báo hiệu thông báo chiều rộng luồng bị hạn chế là:

h90

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 91.  Báo hiệu thông báo luồng cách bờ là:

h91

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 92.  Báo hiệu thông báo chiều dài đoàn lai dắt bị hạn chế là:

h92

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 93.  Báo hiệu thông báo điểm kết thúc một tình huống là:

h93

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 94.  Báo hiệu thông báo khu vực được phép tổ chức các hoạt động thể thao giải trí là:

h94

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 95.  Báo hiệu thông báo chỉ được phép đi giữa hai biển báo hiệu là:

h95

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 96.  Báo hiệu thông báo chiều sâu luồng bị hạn chế là:

h96

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 97.  Báo hiệu thông báo chiều cao tĩnh không bị hạn chế là:

h97

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 98.  Báo hiệu thông báo tĩnh không trực tiếp là:

h98

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 99.  Báo hiệu thông báo triết giảm tĩnh không là:

h99

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

Câu 100.  Báo hiệu chỉ dẫn chú ý nguy hiểm là:

h100

a. Biển 1

b. Biển 2

c. Biển 3

d. Biển 4

Đáp án:

100 câu chi tiết Luật Giao thông đường thủy nội địa – Bộ đề 190 câu
3 1 vote

Bình luận

avatar

Nhận tài liệu lý thuyết miễn phí